Lịch

Tháng
Năm

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Truyện cười

    Xem truyện cười

    “HÃY NGHĨ ĐẾN MÔI TRƯỜNG TRƯỚC KHI VỨT RÁC”

    Dạy thêm toán 6- Lũy thừa và các phép tính

    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Minh
    Ngày gửi: 10h:12' 16-07-2013
    Dung lượng: 26.5 KB
    Số lượt tải: 372
    Số lượt thích: 0 người
    Lũy thừa và các phép toán

    Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng a:
    an = a.a…a ; (n thừa số a, n ≠0).
    2.Khi nhân hai lũy thừa của cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
    am an = a(m+n)
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

    am : an = a(m-n) ( a≠0; n≤ m)
    Quy ước: a0 = 1 ; a = a1
    
    Bài tập vận dụng:
    Viết các số sau dưới dạng lũy thừa:
    10 ; 100 ; 1000; 10000; 100..0; (n số 0 );
    5 ; 25; 625; 3125;
    2.So sánh các số sau:
    a) 3200 với 2300 ; b) 1255 với 257 ; c)920 với 2713 d)354 với 281;
    3.Viết các tích sau đướ dạng lũy thừa:
    a) 5.125.625 ; b) 10.100.1000 ; c) 84.165.32; d) 274.8110 ;
    4.So sánh:
    a) 1030 với 2100 ; b) 540 với 62010 ; c) 3484 và 4363
    5.Một hình lập phương có cạnh là 5 m.
    a) tính thể tích của hình lập phương;
    b) nếu cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần , 3 lần thì thể tích của hình lập phương tăng lên bao nhiêu lần.
    6. Trong cách viết ở hệ thập phân số 2100 có bao nhiêu chữ số?
    7. Chứng tỏ rằng:
    a) 32003 + 52002 + 52001 chia hết cho 31 b) 1+7 + 72 + 73 +...+7101 chia hết cho 8
    8. Cho A= 1 + 2 + 22 +...+ 22002 và B= 22003 – 1. So sánh A và B
    9. Viết tổng sau dưới dạng lũy thừa của cơ số 2
    22 + 22 + 23 + 24 + 25 +...+ 21975
    10. Tìm các số tự nhiên a, b biết rằng:
    a) 2n + 124 = 5b b) 3n + 9b = 183
    11. Hai số 22003 và 52003 viết liền nhau thì được một số có bao nhiêu chữ số.
    12. Tìm số tự nhiên x biết:
    a) (x54)2 = x b) 2x + 3 + 2x = 144
    13. Viết kết quả phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
    a) 5200 : 513 b) 72014 : 7 c) 16137 : 42 c) ( 248 . 25 ) : ( 23 . 217)
    14. Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của 10
    a) 4385 b) 
    15. Tìm các số tự nhiên x biết rằng:
    a) 5x. 514 = 578 b) 7x : 49 = 727 c) (x4)11 = x
    16. Tìm các tự nhiên a, b sao cho 10a + 168 = b2

     
    Gửi ý kiến
    print