Báo cáo TK 2006-2007

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 17h:21' 02-04-2013
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 17h:21' 02-04-2013
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC : 2006-2007
ĐƠN VỊ : TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
Ngày báo cáo : 25 tháng 5 năm 2007
PHẦN I
SỐ LIỆU CUỐI NĂM HỌC
I-THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG
ĐV
Tính
Tổng số
LỚP
6
7
8
9
1.1 Số lớp cuối năm
lớp
10
3
3
2
2
-So với báo cáo đầu năm
-Số lớp tăng
-Số lớp giảm
1.2 Số học sinh
312
98
90
54
70
-so với với báo đầu năm
328
103
94
60
71
-Số học sinh tăng
-Số học sinh giảm
16
5
4
6
1
2. Đội ngũ CB-GV
Nội dung
ĐV
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Đảng viên
tỉ lệ GV/lớp
-Hiệu trưởng
Người
1
-Phó hiệu trưởng
Người
1
-Gv trực tiếp giảng dạy
Người
19
12
1
1,9
II- CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NỘI DUNG
ĐV tính
Tổng số
lớp 6
lớp 7
lớp 8
lớp 9
2.1-Xếp loại học lực
HS
-Số HS được xếp loại học lực
312
98
90
54
70
Chia ra
+ Loại giỏi : - Số tuyệt đối
22
5
11
3
2
- Tỉ lệ
7,1%
5,2%
12,2%
5,6%
2,9%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
91
25
20
18
28
- Tỉ lệ
29,2%
25,5%
22,2%
33,2%
40,0%
+ LoạiT.bình : - Số tuyệt đối
174
50
54
30
40
- Tỉ lệ
55,7%
51,0%
60,0%
55,6%
57,1%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
26
18
5
3
- Tỉ lệ
8,0%
18,3%
5,6%
5,6%
+ Loại kém : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
-Số HS lên lớp thẳng
286
80
85
51
70
- Tỉ lệ
91,8%
81,6%
94,4%
94,4%
100%
2.2 Xếp loại hạnh kiểm
Chia ra
+ Loại tốt : - Số tuyệt đối
159
41
43
26
49
- Tỉ lệ
50,9%
41,8%
47,8%
48,1%
70,0%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
121
44
37
21
19
- Tỉ lệ
38,8%
44,9%
41,1%
38,9%
27,1%
+ Loại TB : - Số tuyệt đối
32
13
10
7
2
- Tỉ lệ
10,3%
13,3%
11,1%
13,0%
2,9%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
2.3 Danh hiệu thi đua của HS
-HS giỏi
22
5
11
3
2
-Tỉ lệ
7,1%
5,2%
12,2%
5,6%
2,9%
-HS Tiên Tiến
91
25
20
18
28
-Tỉ lệ
29,2%
25,5%
22,2%
33,2%
40,0%
3.CHẤT LƯỢNG GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ : TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
Ngày báo cáo : 25 tháng 5 năm 2007
PHẦN I
SỐ LIỆU CUỐI NĂM HỌC
I-THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG
ĐV
Tính
Tổng số
LỚP
6
7
8
9
1.1 Số lớp cuối năm
lớp
10
3
3
2
2
-So với báo cáo đầu năm
-Số lớp tăng
-Số lớp giảm
1.2 Số học sinh
312
98
90
54
70
-so với với báo đầu năm
328
103
94
60
71
-Số học sinh tăng
-Số học sinh giảm
16
5
4
6
1
2. Đội ngũ CB-GV
Nội dung
ĐV
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Đảng viên
tỉ lệ GV/lớp
-Hiệu trưởng
Người
1
-Phó hiệu trưởng
Người
1
-Gv trực tiếp giảng dạy
Người
19
12
1
1,9
II- CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NỘI DUNG
ĐV tính
Tổng số
lớp 6
lớp 7
lớp 8
lớp 9
2.1-Xếp loại học lực
HS
-Số HS được xếp loại học lực
312
98
90
54
70
Chia ra
+ Loại giỏi : - Số tuyệt đối
22
5
11
3
2
- Tỉ lệ
7,1%
5,2%
12,2%
5,6%
2,9%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
91
25
20
18
28
- Tỉ lệ
29,2%
25,5%
22,2%
33,2%
40,0%
+ LoạiT.bình : - Số tuyệt đối
174
50
54
30
40
- Tỉ lệ
55,7%
51,0%
60,0%
55,6%
57,1%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
26
18
5
3
- Tỉ lệ
8,0%
18,3%
5,6%
5,6%
+ Loại kém : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
-Số HS lên lớp thẳng
286
80
85
51
70
- Tỉ lệ
91,8%
81,6%
94,4%
94,4%
100%
2.2 Xếp loại hạnh kiểm
Chia ra
+ Loại tốt : - Số tuyệt đối
159
41
43
26
49
- Tỉ lệ
50,9%
41,8%
47,8%
48,1%
70,0%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
121
44
37
21
19
- Tỉ lệ
38,8%
44,9%
41,1%
38,9%
27,1%
+ Loại TB : - Số tuyệt đối
32
13
10
7
2
- Tỉ lệ
10,3%
13,3%
11,1%
13,0%
2,9%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
2.3 Danh hiệu thi đua của HS
-HS giỏi
22
5
11
3
2
-Tỉ lệ
7,1%
5,2%
12,2%
5,6%
2,9%
-HS Tiên Tiến
91
25
20
18
28
-Tỉ lệ
29,2%
25,5%
22,2%
33,2%
40,0%
3.CHẤT LƯỢNG GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN
NỘI DUNG
 





