Báo cáo TK 2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 14h:03' 30-04-2013
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 14h:03' 30-04-2013
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC 2009-2010
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
Ngày báo cáo 23 tháng 5 năm 2010
PHẦN I
SỐ LIỆU CUỐI NĂM HỌC
I-THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG
ĐV
Tính
Tổng số
LỚP
6
7
8
9
1.1 Số lớp cuối kì
lớp
8
2
2
2
2
-So với báo cáo đầu năm
8
2
2
2
2
-Số lớp tăng
-Số lớp giảm
1.2 Số học sinh
HS
291
97
65
73
56
-so với với báo đầu năm
279
96
60
69
54
-Số học sinh tăng
-Số học sinh giảm
12
1
5
4
2
2. Đội ngũ CB-GV
Nội dung
ĐV
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Đảng viên
tỉ lệ GV/lớp
-Hiệu trưởng
Người
1
-Phó hiệu trưởng
Người
1
1
-Gv trực tiếp giảng dạy
Người
15
7
3
1,8
II- CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NỘI DUNG
ĐV tính
Tổng số
lớp 6
lớp 7
lớp 8
lớp 9
2.1-Xếp loại học lực
HS
-Số HS được xếp loại học lực
279
96
60
69
54
Chia ra
+ Loại giỏi : - Số tuyệt đối
30
12
5
5
8
- Tỉ lệ
10,7%
12,5%
8,3%
7,2%
14,8%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
72
23
7
22
20
- Tỉ lệ
18,8%
24,0%
11,6%
31,8%
37,0%
+ LoạiT.bình :- Số tuyệt đối
151
52
35
38
26
- Tỉ lệ
39,6%
54,2%
58,3%
55,0%
48,2%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
21
7
11
3
- Tỉ lệ
28,5%
7,3%
18,3%
4,3%
+ Loại kém : - Số tuyệt đối
5
2
2
1
- Tỉ lệ
4,2%
2,0%
3,5%
1,7%
-Số HS lên lớp thẳng
253
87
47
65
54
- Tỉ lệ
90,6%
90,6%
78,3%
98,2%
100%
2.2 Xếp loại hạnh kiểm
Chia ra
+ Loại tốt : - Số tuyệt đối
144
40
32
32
40
- Tỉ lệ
51,6%
41,7%
53,3%
46,3%
74,0%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
100
35
20
31
14
- Tỉ lệ
35,8%
36,5%
33,3%
44,9%
26,0%
+ Loại TB : - Số tuyệt đối
35
21
8
6
- Tỉ lệ
12,6%
21,8%
13,4%
8,8%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
2.3 Danh hiệu thi đua của HS
-HS giỏi
30
12
5
5
8
-Tỉ lệ
10,7%
12,5%
8,3%
7,2%
14,8%
-HS Tiên Tiến
72
23
7
22
20
-Tỉ lệ
18,8%
24,0%
11,6%
31,8%
37,0%
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
Ngày báo cáo 23 tháng 5 năm 2010
PHẦN I
SỐ LIỆU CUỐI NĂM HỌC
I-THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG
ĐV
Tính
Tổng số
LỚP
6
7
8
9
1.1 Số lớp cuối kì
lớp
8
2
2
2
2
-So với báo cáo đầu năm
8
2
2
2
2
-Số lớp tăng
-Số lớp giảm
1.2 Số học sinh
HS
291
97
65
73
56
-so với với báo đầu năm
279
96
60
69
54
-Số học sinh tăng
-Số học sinh giảm
12
1
5
4
2
2. Đội ngũ CB-GV
Nội dung
ĐV
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Đảng viên
tỉ lệ GV/lớp
-Hiệu trưởng
Người
1
-Phó hiệu trưởng
Người
1
1
-Gv trực tiếp giảng dạy
Người
15
7
3
1,8
II- CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NỘI DUNG
ĐV tính
Tổng số
lớp 6
lớp 7
lớp 8
lớp 9
2.1-Xếp loại học lực
HS
-Số HS được xếp loại học lực
279
96
60
69
54
Chia ra
+ Loại giỏi : - Số tuyệt đối
30
12
5
5
8
- Tỉ lệ
10,7%
12,5%
8,3%
7,2%
14,8%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
72
23
7
22
20
- Tỉ lệ
18,8%
24,0%
11,6%
31,8%
37,0%
+ LoạiT.bình :- Số tuyệt đối
151
52
35
38
26
- Tỉ lệ
39,6%
54,2%
58,3%
55,0%
48,2%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
21
7
11
3
- Tỉ lệ
28,5%
7,3%
18,3%
4,3%
+ Loại kém : - Số tuyệt đối
5
2
2
1
- Tỉ lệ
4,2%
2,0%
3,5%
1,7%
-Số HS lên lớp thẳng
253
87
47
65
54
- Tỉ lệ
90,6%
90,6%
78,3%
98,2%
100%
2.2 Xếp loại hạnh kiểm
Chia ra
+ Loại tốt : - Số tuyệt đối
144
40
32
32
40
- Tỉ lệ
51,6%
41,7%
53,3%
46,3%
74,0%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
100
35
20
31
14
- Tỉ lệ
35,8%
36,5%
33,3%
44,9%
26,0%
+ Loại TB : - Số tuyệt đối
35
21
8
6
- Tỉ lệ
12,6%
21,8%
13,4%
8,8%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
2.3 Danh hiệu thi đua của HS
-HS giỏi
30
12
5
5
8
-Tỉ lệ
10,7%
12,5%
8,3%
7,2%
14,8%
-HS Tiên Tiến
72
23
7
22
20
-Tỉ lệ
18,8%
24,0%
11,6%
31,8%
37,0%
 





