Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    https://baobinhthuan.com.vn/

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Bộ kiểm định 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Minh
    Ngày gửi: 08h:17' 21-04-2013
    Dung lượng: 352.3 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Phần I
    CƠ SỞ DỮ LIỆU
    Tên trường (theo quyết định mới nhất): Trường THCS Tiến Thành
    Tên trước đây: Trường Phổ Thông Cơ Sở Tiến Thành
    Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Phan Thiết
    Tỉnh/thành phố
    Bình Thuận
    
    Họ và tên hiệu trưởng
    Nguyễn Văn Minh
    
    Huyện/quận/thịxã/thành phố
    Phan Thiết
    
    Điện thoại
    0623846338
    
    Xã/phường/thị trấn
    Tiến Thành
    
    FAX
    
    
    Đạt chuẩn quốc gia
    Chưa
    
    Website
    Thcs_tienthanh_violet.vn
    
    Năm thành lập
    2001
    
    Số điểm trường
    
    
    
    
    Công lập
    X
    
    Có học sinh khuyết tật
    
    
    Tư thục
    
    
    Có học sinh bán trú
    
    
    Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
    X
    
    Có học sinh nội trú
    
    
    Trường liên kết với nước ngoài
    
    
    Loại hình khác
    
    
    Trường phổ thông DTNT
    
    
    
    
    
    1. Số lớp
    Số lớp
    Năm học 2007-2008
    Năm học 2008-2009
    Năm học 2009-2010
    Năm học 2010-2011
    Năm học 2011-2012
    
    Khối lớp 6
    3
    2
    2
    2
    2
    
    Khối lớp 7
    3
    2
    2
    2
    2
    
    Khối lớp 8
    2
    2
    2
    2
    2
    
    Khối lớp 9
    2
    2
    2
    2
    3
    
    Cộng
    10
    8
    8
    8
    8
    
    2. Số phòng học

    Năm học 2007-2008
    Năm học 2008-2009
    Năm học 2009-2010
    Năm học 2010-2011
    Năm học 2011-2012
    
    Tổng số
    12
    12
    12
    12
    12
    
    Phòng học kiên cố
    12
    12
    12
    12
    12
    
    Phòng học bán kiên cố
    
    
    
    
    
    
    Phòng học tạm
    
    
    
    
    
    
    Cộng
    12
    12
    12
    12
    12
    
    3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
    a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

    Tổng số
    Nữ
    Dân tộc
    Trình độ đào tạo
    Ghi chú
    
    
    
    
    
    Đạt chuẩn
    Trên chuẩn
    Chưa đạt chuẩn
    
    
    Hiệu trưởng

    1
    
    kinh
    
    1
    
    
    
    Phó hiệu trưởng
    1
    
    kinh
    
    1
    
    
    
    Giáo viên
    17
    8
    kinh
    2
    15
    
    
    
    Nhân viên
    5
    4
    kinh
    3
    
    2
    (BV,TV)
    
    Cộng
    24
    12
    
    5
    17
    2
    
    
    b) Số liệu của 5 năm gần đây:

    Năm học 2007-2008
    Năm học 2008-2009
    Năm học 2009-2010
    Năm học 2010-2011
    Năm học 2011-2012
    
    Tổng số giáo viên
    20
    20
    19
    18
    19
    
    Tỷ lệ giáo viên/lớp
    20%
    25%
    23.75%
    21.25%
    23.75%
    
    Tỷ lệ giáo viên/học sinh (học viên)
    8.4%
    6.7%
    6.5%
    5.8%
    6.62%
    
    Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương
    
    
    
    
    
    
    Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên
    
    
    
    
    
    
    4. Học sinh (học viên)

    Năm học 2007-2008
    Năm học 2008-2009
    Năm học 2009-2010
    Năm học 2010-2011
    Năm học 2011-2012
    
    Tổng số
    328
    298
    291
    292
    287
    
    - Khối lớp 6
    103
    79
    97
    83
    75
    
    - Khối lớp 7
    94
    82
    65
    85
    73
    
    - Khối lớp 8
    60
    70
    73
    58
    81
    
    - Khối lớp 9
    71
    67
    56
    66
    58
    
    Nữ
    
    148
    152
    148
    143
    
    Dân tộc
    kinh
    kinh
    kinh
    kinh
    kinh
    
    Đối tượng chính sách
    Vùng ĐBKK
    Vùng ĐBKK
    Vùng ĐBKK
    Vùng ĐBKK
    Vùng ĐBKK
    
    Khuyết tật
    
    
    
    
    
    
    Tuyển mới
    103
    79
    94
    83
    75
    
    Lưu ban
    
    11
    3
    
    
    
    Bỏ học
    
    
    8
    
    
    
    Học 2 buổi/ngày
    
    
    
    
    
    
    Bán trú
    
    
    
    
    
    
    Nội trú
    
    
    
    
    
    
    Tỷ lệ bình quân học sinh (học viên)/lớp
    
    
    36
    
    
    
    Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi
    
    
    
    
    
    
     - Nữ
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓