Tổng kết 2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 17h:22' 02-04-2013
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 17h:22' 02-04-2013
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO SƠ KẾT NĂM HỌC 2009-2010
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
Ngày báo cáo 08 tháng 01 năm 2010
PHẦN I
SỐ LIỆU CUỐI NĂM HỌC
I-THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG
ĐV
Tính
Tổng số
LỚP
6
7
8
9
1.1 Số lớp cuối kì
lớp
8
2
2
2
2
-So với báo cáo đầu năm
8
2
2
2
2
-Số lớp tăng
-Số lớp giảm
1.2 Số học sinh
HS
291
97
65
73
56
-so với với báo đầu năm
288
97
63
72
56
-Số học sinh tăng
-Số học sinh giảm
3
2
1
2. Đội ngũ CB-GV
Nội dung
ĐV
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Đảng viên
tỉ lệ GV/lớp
-Hiệu trưởng
Người
1
-Phó hiệu trưởng
Người
1
1
-Gv trực tiếp giảng dạy
Người
15
7
3
1,8
II- CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NỘI DUNG
ĐV tính
Tổng số
lớp 6
lớp 7
lớp 8
lớp 9
2.1-Xếp loại học lực
HS
-Số HS được xếp loại học lực
288
97
63
72
56
Chia ra
+ Loại giỏi : - Số tuyệt đối
16
8
3
2
3
- Tỉ lệ
5,6%
8,2%
4,8%
2,8%
5,4%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
54
16
9
17
12
- Tỉ lệ
18,8%
16,5%
14,3%
23,6%
21,4%
+ LoạiT.bình : - Số tuyệt đối
114
39
22
25
28
- Tỉ lệ
39,6%
40,2%
34,9%
34,7%
50,0%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
82
32
24
23
13
- Tỉ lệ
28,5%
33%
38,1%
31,9%
23,2%
+ Loại kém : - Số tuyệt đối
12
2
5
5
- Tỉ lệ
4,2%
2,1%
7,9%%
6,9%
-Số HS lên lớp thẳng
184
63
34
44
43
- Tỉ lệ
80,7%
64,9%
54,0%
61,1%
76,8%
2.2 Xếp loại hạnh kiểm
Chia ra
+ Loại tốt : - Số tuyệt đối
124
32
23
37
32
- Tỉ lệ
43,0
33,0
36,5
51,4
57,1
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
123
46
30
25
22
- Tỉ lệ
42,7
47,4
47,6
34,7
39,3
+ Loại TB : - Số tuyệt đối
41
19
10
10
2
- Tỉ lệ
14,3
19,6
15,9
13,9
3,6
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
2.3 Danh hiệu thi đua của HS
-HS giỏi
16
8
3
2
3
-Tỉ lệ
5,6%
2,7%
4,7%
2,7%
5,3%
-HS Tiên Tiến
54
16
9
17
12
-Tỉ lệ
18,8%
16,5%
14,3%
23,6%
21,4%
3.
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH
Ngày báo cáo 08 tháng 01 năm 2010
PHẦN I
SỐ LIỆU CUỐI NĂM HỌC
I-THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NỘI DUNG
ĐV
Tính
Tổng số
LỚP
6
7
8
9
1.1 Số lớp cuối kì
lớp
8
2
2
2
2
-So với báo cáo đầu năm
8
2
2
2
2
-Số lớp tăng
-Số lớp giảm
1.2 Số học sinh
HS
291
97
65
73
56
-so với với báo đầu năm
288
97
63
72
56
-Số học sinh tăng
-Số học sinh giảm
3
2
1
2. Đội ngũ CB-GV
Nội dung
ĐV
Tổng số
Nữ
Dân tộc
Đảng viên
tỉ lệ GV/lớp
-Hiệu trưởng
Người
1
-Phó hiệu trưởng
Người
1
1
-Gv trực tiếp giảng dạy
Người
15
7
3
1,8
II- CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NỘI DUNG
ĐV tính
Tổng số
lớp 6
lớp 7
lớp 8
lớp 9
2.1-Xếp loại học lực
HS
-Số HS được xếp loại học lực
288
97
63
72
56
Chia ra
+ Loại giỏi : - Số tuyệt đối
16
8
3
2
3
- Tỉ lệ
5,6%
8,2%
4,8%
2,8%
5,4%
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
54
16
9
17
12
- Tỉ lệ
18,8%
16,5%
14,3%
23,6%
21,4%
+ LoạiT.bình : - Số tuyệt đối
114
39
22
25
28
- Tỉ lệ
39,6%
40,2%
34,9%
34,7%
50,0%
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
82
32
24
23
13
- Tỉ lệ
28,5%
33%
38,1%
31,9%
23,2%
+ Loại kém : - Số tuyệt đối
12
2
5
5
- Tỉ lệ
4,2%
2,1%
7,9%%
6,9%
-Số HS lên lớp thẳng
184
63
34
44
43
- Tỉ lệ
80,7%
64,9%
54,0%
61,1%
76,8%
2.2 Xếp loại hạnh kiểm
Chia ra
+ Loại tốt : - Số tuyệt đối
124
32
23
37
32
- Tỉ lệ
43,0
33,0
36,5
51,4
57,1
+ Loại khá : - Số tuyệt đối
123
46
30
25
22
- Tỉ lệ
42,7
47,4
47,6
34,7
39,3
+ Loại TB : - Số tuyệt đối
41
19
10
10
2
- Tỉ lệ
14,3
19,6
15,9
13,9
3,6
+ Loại yếu : - Số tuyệt đối
- Tỉ lệ
2.3 Danh hiệu thi đua của HS
-HS giỏi
16
8
3
2
3
-Tỉ lệ
5,6%
2,7%
4,7%
2,7%
5,3%
-HS Tiên Tiến
54
16
9
17
12
-Tỉ lệ
18,8%
16,5%
14,3%
23,6%
21,4%
3.
 





