Lịch

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Truyện cười

    Xem truyện cười

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Tự luyện chương I lớp 9 ( Đai số+ hình học)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Minh
    Ngày gửi: 07h:18' 22-08-2017
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    10 đề Kiểm tra chương I
    Đề 1: Đại số
    Bài 1: ( 3 đ) Thực hiện phép tính
    a/  b/  c/ 
    2/ ( 2 đ). Tìm x biết: a/  b/ 
    Bài 3: (1.5 đ) Chứng minh:  với x>y>0
    Bài 4: ( 3.5 đ) Cho biểu thức: P= 
    a/ Rút gọn P với  b/ Tìm x để P=2 c/ Tìm GTNN của P
    Đề 2: Đại số
    Bài 1: ( 2 đ) Tính
    a/  b/  c/ 
    Bài 2: ( 2 đ). Giải phương trình
    a/  b/ 
    Bài 3: ( 2 đ) Chứng minh rằng: 
    Bài 4( 2 đ) Cho biểu thức: M= 
    a/ Rút gọn M b/ Tìm gá trị của x để M >0
    Bài 5: ( 1 đ) Cho M= Tìm các số nguyên a để M nhận các giá trị nguyên
    Đề 1: Hình học:
    Bài 1: ( 2 đ) Tính M= Sin2 120 + Sin2 700 - Sin2 350 + Sin2 780 - Sin2 550 + Sin2 200
    Bài 2: ( 3 đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH, từ chân đường cao H, kẻ HE vuông góc với AB( E thuộc đoạn AB), HF vuông góc vói AC(F thuộc đoạn AC),
    a/ Chứng minh: AE.AB= AF.AC b/ Cho BH= 3 cm, AH= 4 cm, Tính AE, BE. c/ Cho góc = 300. Tính FC.
    Bài 3 ( 2 đ) Cho tg x= 3. Tính M= 
    Bài 4: ( 3 đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH.
    a/ Chứng minh: SABC = ½ CA.CB. sin C= ½ AB.AC sin A= ½ BA.BC sin B
    b/ Cho  = 600, AB =2 cm, AC= 3 cm, kẻ phân giác AD. Tính độ dài AD
    Đề 2: Hình học:
    Bài 1: ( 3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có sin B= 0,6. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C
    Bài 2 ( 2 đ) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AC= 10cm; và góc C= 300.
    Bài 3: ( 1 đ) Cho tg x= 2. Tính M= sin2 x + 2 sin x cos x – 3 cos2 x.
    Bài 4: ( 4 đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AD= 8 cm, DC = 15 cm.
    a/ Tính AC;
    b/ đường thẳng đi qua D và vuông góc với AC tại M cắt AB ở điểm M và cắt tia CB ở điểm I. Tính DM.
    c/ Chứng minh: MD2= MN. MI d/ Tính góc BMC
    Đề 3: Hình học:
    Bài 1: ( 2đ) Không dùng bảng số và máy tính
    a/ Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: tg 600 , cotg 310, tg 820, cotg 270
    b/ Tính M= tg 670 – cotg 230 + cos2 160 + cos2 740 -
    Bài 2: ( 4 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB= 9 cm và góc C= 300.
    a/ Giải tam giác vuông ABC; b/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC. Tính AH, BH
    c/ Tính độ dài phân giác AD của tam giác ABC
    Bài 3: ( 3 đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH.
    a/ Chứng minh sin A + cos A >1 b/ chứng minh AH =
    b/ Biết BC= 12 cm, B= 600; C= 450. Tính diện tích tam giác ABC.
    Bài 4: ( 1 đ) Biết sinx. Cosx = 0,48. Tính sin3x + cos3x
    Đề 4: Hình học:
    Bài 1: ( 1,5đ) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: tg 320 , tg 500; cotg 610, cotg 180, cotg 90
    Bài 2: ( 2 đ) Tính M= 2.cotg 370. Cotg 530 + sin2280- + sin2620
    Bài 3: ( 4 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB= 9 cm; AC= 12 cm.
    a/ Giải tam giác ABC b/ Tính AH;
    c/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh: AE.AB=AF.AC
    d/ Tính diện tích tứ giác BEFC.
    Bài 4: ( 1,5đ) Cho tam giác MNP có MN= a; N= 600; P= 450. Tính theo a diện tích tam giác MNP.
    Bài
     
    Gửi ý kiến